← Trang trước

Ngành rau quả, hoa, quầy chợ

Số liệu về cửa hàng rau quả, tiệm hoa và quầy hàng ở chợ tại Đức. Mỗi số đều ghi nguồn, ngày dữ liệu và cơ sở đếm. Phần nhận định của EuroVN được tách riêng.

Cập nhật lần cuối:

1 Quy mô ngành

Số liệu · dữ liệu 31/3/2026

Người làm có đóng bảo hiểm xã hội — bán ở quầy, sạp chợ (WZ 47.8)

6.868 người

Trong đó 1.640 người nước ngoài (23,9%), 3.989 nữ (58,1%).

Cơ sở đếm: Người làm công có đóng bảo hiểm xã hội (sozialversicherungspflichtig Beschäftigte) theo nơi làm việc, ngày 31/3/2026, thống kê của Cơ quan Lao động Liên bang Đức. Không gồm chủ tiệm tự làm và người chỉ làm Minijob.

Nguồn: Bundesagentur für Arbeit — Beschäftigte nach Wirtschaftszweigen (WZ 2008), Quartalszahlen, Stichtag 31.03.2026

Số liệu · dữ liệu 31/3/2026

Người chỉ làm Minijob — bán ở quầy, sạp chợ (WZ 47.8)

6.017 người

Trong đó 741 người nước ngoài (12,3%). So với người có bảo hiểm: cứ 100 người thì có 88 người chỉ làm Minijob.

Cơ sở đếm: Người chỉ có việc làm thu nhập thấp (ausschließlich geringfügig Beschäftigte, tức Minijob làm việc chính), ngày 31/3/2026, Cơ quan Lao động Liên bang Đức.

Nguồn: Bundesagentur für Arbeit — Beschäftigte nach Wirtschaftszweigen (WZ 2008), Quartalszahlen, Stichtag 31.03.2026

Số liệu · dữ liệu năm 2024

Số doanh nghiệp cửa hàng rau quả

4.796 doanh nghiệp

Năm 2022: 5.343 (−10,2%).

Cơ sở đếm: Số doanh nghiệp đang hoạt động ở Đức có hoạt động chính là bán lẻ rau quả trong cửa hàng chuyên doanh (NACE 47.21), theo thống kê cơ cấu doanh nghiệp của Eurostat, mọi cỡ, gồm cả hộ kinh doanh cá thể. Số năm, công bố chậm khoảng 18 tháng.

Nguồn: Eurostat — sbs_ovw_act (thống kê cơ cấu doanh nghiệp)

Số liệu · dữ liệu năm 2024

Số người làm việc cửa hàng rau quả

29.072 người

Năm 2022: 29.667 (−2,0%).

Cơ sở đếm: Số người làm việc (gồm chủ, người nhà làm cùng và nhân viên) trong doanh nghiệp bán lẻ rau quả trong cửa hàng chuyên doanh ở Đức (NACE 47.21), Eurostat sbs_ovw_act, trung bình năm.

Nguồn: Eurostat — sbs_ovw_act (thống kê cơ cấu doanh nghiệp)

Số liệu · dữ liệu năm 2024

Số doanh nghiệp cửa hàng hoa, cây cảnh

15.120 doanh nghiệp

Năm 2022: 15.640 (−3,3%).

Cơ sở đếm: Số doanh nghiệp đang hoạt động ở Đức có hoạt động chính là bán lẻ hoa, cây cảnh, hạt giống (gồm cả cửa hàng thú cưng) (NACE 47.76), theo thống kê cơ cấu doanh nghiệp của Eurostat, mọi cỡ, gồm cả hộ kinh doanh cá thể. Số năm, công bố chậm khoảng 18 tháng.

Nguồn: Eurostat — sbs_ovw_act (thống kê cơ cấu doanh nghiệp)

Số liệu · dữ liệu năm 2024

Số người làm việc cửa hàng hoa, cây cảnh

97.836 người

Năm 2022: 99.952 (−2,1%).

Cơ sở đếm: Số người làm việc (gồm chủ, người nhà làm cùng và nhân viên) trong doanh nghiệp bán lẻ hoa, cây cảnh, hạt giống (gồm cả cửa hàng thú cưng) ở Đức (NACE 47.76), Eurostat sbs_ovw_act, trung bình năm.

Nguồn: Eurostat — sbs_ovw_act (thống kê cơ cấu doanh nghiệp)

Số liệu · dữ liệu năm 2024

Số doanh nghiệp quầy hàng ở chợ, sạp lưu động

5.413 doanh nghiệp

Năm 2022: 5.321 (+1,7%).

Cơ sở đếm: Số doanh nghiệp đang hoạt động ở Đức có hoạt động chính là bán lẻ ở quầy hàng, sạp chợ (NACE 47.8), theo thống kê cơ cấu doanh nghiệp của Eurostat, mọi cỡ, gồm cả hộ kinh doanh cá thể. Số năm, công bố chậm khoảng 18 tháng.

Nguồn: Eurostat — sbs_ovw_act (thống kê cơ cấu doanh nghiệp)

Số liệu · dữ liệu năm 2024

Số người làm việc quầy hàng ở chợ, sạp lưu động

23.648 người

Năm 2022: 22.257 (+6,2%).

Cơ sở đếm: Số người làm việc (gồm chủ, người nhà làm cùng và nhân viên) trong doanh nghiệp bán lẻ ở quầy hàng, sạp chợ ở Đức (NACE 47.8), Eurostat sbs_ovw_act, trung bình năm.

Nguồn: Eurostat — sbs_ovw_act (thống kê cơ cấu doanh nghiệp)

Số liệu Eurostat

Tổng doanh thu ngành (bán ở quầy chợ, sạp): 1.787 triệu € (năm 2024), tăng 10,6% so với năm 2021

Tổng doanh thu ngành (bán ở quầy chợ, sạp) · triệu €

05001.0001.5002.0001.6161.5341.6321.7872021202220232024

Cách đọc: Cột cao hơn là mức cao hơn; cột đỏ là kỳ mới nhất. Các cột bắt đầu từ 0.

So với năm 2023 (1.632 triệu €), năm 2024 tăng 154,6 triệu € (+9,5%).

Số mới nhất là năm 2024. Eurostat công bố số năm về doanh nghiệp chậm khoảng 18 tháng sau khi hết năm.

Kỳ dữ liệu
năm 2021 – năm 2024 (4 kỳ)
Cơ sở đếm
Ngành bán ở quầy chợ, sạp ở Đức: tổng doanh thu thuần (chưa VAT) của mọi doanh nghiệp trong ngành, triệu euro. Eurostat sbs_ovw_act, mọi cỡ doanh nghiệp, gồm cả hộ kinh doanh cá thể. Số năm, công bố chậm khoảng 18 tháng.
Phân loại ngành
NACE Rev. 2 / WZ 2008 47.8
Độ tin cậy
A — số chính thức của cơ quan thống kê / ngân hàng trung ương
EuroVN kiểm lần cuối
6/11/2026 (nguồn công bố 30/9/2026)
Xem số liệu
KỳGiá trị
năm 20241.787 triệu €
năm 20231.632 triệu €
năm 20221.534 triệu €
năm 20211.616 triệu €

Số liệu Eurostat

Số người làm trung bình mỗi doanh nghiệp (bán ở quầy chợ, sạp): 4 người (năm 2024), giảm 20,0% so với năm 2021

Số người làm trung bình mỗi doanh nghiệp (bán ở quầy chợ, sạp) · người

024654442021202220232024

Cách đọc: Cột cao hơn là mức cao hơn; cột đỏ là kỳ mới nhất. Các cột bắt đầu từ 0.

So với năm 2023, năm 2024 không đổi (4 người).

Số mới nhất là năm 2024. Eurostat công bố số năm về doanh nghiệp chậm khoảng 18 tháng sau khi hết năm.

Kỳ dữ liệu
năm 2021 – năm 2024 (4 kỳ)
Cơ sở đếm
Ngành bán ở quầy chợ, sạp ở Đức: số người làm việc (gồm chủ, người nhà làm cùng, nhân viên) chia cho số doanh nghiệp. Eurostat sbs_ovw_act, mọi cỡ doanh nghiệp, gồm cả hộ kinh doanh cá thể. Số năm, công bố chậm khoảng 18 tháng.
Phân loại ngành
NACE Rev. 2 / WZ 2008 47.8
Độ tin cậy
A — số chính thức của cơ quan thống kê / ngân hàng trung ương
EuroVN kiểm lần cuối
6/11/2026 (nguồn công bố 30/9/2026)
Xem số liệu
KỳGiá trị
năm 20244 người
năm 20234 người
năm 20224 người
năm 20215 người

Số liệu Eurostat

Biên lợi nhuận gộp (bán ở quầy chợ, sạp): 17,6% (năm 2024), giảm 6,0 điểm phần trăm so với năm 2021

Biên lợi nhuận gộp (bán ở quầy chợ, sạp) · % (tỷ lệ)

0%10%20%30%23,6%20,4%18,5%17,6%2021202220232024

Cách đọc: Cột cao hơn là mức cao hơn; cột đỏ là kỳ mới nhất. Các cột bắt đầu từ 0.

So với năm 2023 (18,5%), năm 2024 giảm 0,9 điểm phần trăm.

Số mới nhất là năm 2024. Eurostat công bố số năm về doanh nghiệp chậm khoảng 18 tháng sau khi hết năm.

Kỳ dữ liệu
năm 2021 – năm 2024 (4 kỳ)
Cơ sở đếm
Ngành bán ở quầy chợ, sạp ở Đức: thặng dư hoạt động gộp trên doanh thu (trước khấu hao, lãi vay, thuế), %; với hộ kinh doanh gồm cả phần công của chủ. Eurostat sbs_ovw_act, mọi cỡ doanh nghiệp, gồm cả hộ kinh doanh cá thể. Số năm, công bố chậm khoảng 18 tháng.
Phân loại ngành
NACE Rev. 2 / WZ 2008 47.8
Độ tin cậy
A — số chính thức của cơ quan thống kê / ngân hàng trung ương
EuroVN kiểm lần cuối
6/11/2026 (nguồn công bố 30/9/2026)
Xem số liệu
KỳGiá trị
năm 202417,6%
năm 202318,5%
năm 202220,4%
năm 202123,6%

2 Chi phí & thuế cho chủ tiệm

Số liệu · dữ liệu 5/11/2026

Ngưỡng doanh thu để được miễn thuế VAT (Kleinunternehmerregelung)

25.000 € doanh thu năm trước

Và doanh thu năm nay không vượt 100.000 €.

Cơ sở đếm: Ngưỡng để được miễn thuế VAT theo § 19 UStG (Kleinunternehmerregelung): tổng doanh thu năm trước ≤ 25.000 € và năm hiện tại ≤ 100.000 €. Đọc theo văn bản luật hiện hành ngày 5/11/2026.

Nguồn: § 19 UStG (gesetze-im-internet.de)

3 Giá và lương

Số liệu Eurostat

Giá hoa, cây cảnh tăng 2,5% so với cùng tháng năm trước (tháng 9/2026)

Giá hoa, cây cảnh · % so với cùng kỳ năm trước

0%2%4%6%+2,5%11/234/259/26

Cách đọc: Mỗi điểm là mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước: trên 0% là tăng, dưới 0% là giảm. Đường đi xuống mà vẫn trên 0% nghĩa là vẫn tăng, chỉ tăng chậm hơn.

So với tháng 8/2026 (+2,5%), tháng 9/2026 (+2,5%) giữ nguyên mức tăng.

Số mới nhất là tháng 9/2026. Eurostat công bố chỉ số giá tháng vào khoảng giữa tháng sau.

Kỳ dữ liệu
tháng 11/2023 – tháng 9/2026 (35 kỳ)
Cơ sở đếm
HICP của Đức (Eurostat): giá hoa, cây, hạt giống, % thay đổi so với cùng tháng năm trước. Đo giá người mua phải trả, không phải doanh thu hay lợi nhuận của cửa hàng.
Phân loại ngành
Không theo PKD: phân loại giá tiêu dùng COICOP 2018 (Eurostat HICP)
Độ tin cậy
A — số chính thức của cơ quan thống kê / ngân hàng trung ương
EuroVN kiểm lần cuối
6/11/2026 (nguồn công bố 4/11/2026)
Xem số liệu
KỳGiá trị
tháng 9/2026+2,5%
tháng 8/2026+2,5%
tháng 7/2026+1,8%
tháng 6/2026+2,1%
tháng 5/2026+2,4%
tháng 4/2026+2,3%
tháng 3/2026+2,7%
tháng 2/2026+0,9%
tháng 1/2026+2,4%
tháng 12/2025+2,1%
tháng 11/2025+3,2%
tháng 10/2025+2,8%
tháng 9/2025+2,6%
tháng 8/2025+3,0%
tháng 7/2025+1,9%
tháng 6/2025+3,0%
tháng 5/2025+2,2%
tháng 4/2025+3,3%
tháng 3/2025+3,6%
tháng 2/2025+3,7%
tháng 1/2025+3,5%
tháng 12/2024+2,4%
tháng 11/2024+2,1%
tháng 10/2024+2,6%
tháng 9/2024+3,0%
tháng 8/2024+2,2%
tháng 7/2024+3,1%
tháng 6/2024+1,4%
tháng 5/2024+2,4%
tháng 4/2024+1,4%
tháng 3/2024+1,7%
tháng 2/2024+1,5%
tháng 1/2024+2,0%
tháng 12/2023+4,4%
tháng 11/2023+5,2%

Số liệu Eurostat

Giá rau, củ tăng 9,0% so với cùng tháng năm trước (tháng 9/2026)

Giá rau, củ · % so với cùng kỳ năm trước

-20%-10%0%10%+9,0%11/234/259/26

Cách đọc: Mỗi điểm là mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước: trên 0% là tăng, dưới 0% là giảm. Đường đi xuống mà vẫn trên 0% nghĩa là vẫn tăng, chỉ tăng chậm hơn.

So với tháng 8/2026 (+4,3%), tháng 9/2026 (+9,0%) tăng nhanh hơn — chênh 4,7 điểm phần trăm.

Số mới nhất là tháng 9/2026. Eurostat công bố chỉ số giá tháng vào khoảng giữa tháng sau.

Kỳ dữ liệu
tháng 11/2023 – tháng 9/2026 (35 kỳ)
Cơ sở đếm
HICP của Đức (Eurostat): giá rau, củ, đậu, % thay đổi so với cùng tháng năm trước. Đo giá người mua phải trả, không phải doanh thu hay lợi nhuận của cửa hàng.
Phân loại ngành
Không theo PKD: phân loại giá tiêu dùng COICOP 2018 (Eurostat HICP)
Độ tin cậy
A — số chính thức của cơ quan thống kê / ngân hàng trung ương
EuroVN kiểm lần cuối
6/11/2026 (nguồn công bố 4/11/2026)
Xem số liệu
KỳGiá trị
tháng 9/2026+9,0%
tháng 8/2026+4,3%
tháng 7/2026+3,4%
tháng 6/2026+2,5%
tháng 5/2026+2,1%
tháng 4/2026+1,7%
tháng 3/2026+0,9%
tháng 2/2026+1,0%
tháng 1/2026+2,3%
tháng 12/2025+0,3%
tháng 11/2025−3,1%
tháng 10/2025−4,8%
tháng 9/2025−2,8%
tháng 8/2025−2,3%
tháng 7/2025−5,5%
tháng 6/2025−5,9%
tháng 5/2025−1,9%
tháng 4/2025+5,3%
tháng 3/2025+5,3%
tháng 2/2025+3,8%
tháng 1/2025−2,0%
tháng 12/2024+0,3%
tháng 11/2024+1,0%
tháng 10/2024+4,1%
tháng 9/2024+0,7%
tháng 8/2024+1,5%
tháng 7/2024+2,9%
tháng 6/2024+2,2%
tháng 5/2024−1,2%
tháng 4/2024−5,1%
tháng 3/2024−13,7%
tháng 2/2024−5,5%
tháng 1/2024+9,2%
tháng 12/2023+7,1%
tháng 11/2023+7,1%

Số liệu Eurostat

Giá trái cây giảm 2,4% so với cùng tháng năm trước (tháng 9/2026)

Giá trái cây · % so với cùng kỳ năm trước

-5%0%5%10%15%−2,4%11/234/259/26

Cách đọc: Mỗi điểm là mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước: trên 0% là tăng, dưới 0% là giảm. Đường đi xuống mà vẫn trên 0% nghĩa là vẫn tăng, chỉ tăng chậm hơn.

So với tháng 8/2026 (−2,3%), tháng 9/2026 (−2,4%) giảm sâu hơn — chênh 0,1 điểm phần trăm.

Số mới nhất là tháng 9/2026. Eurostat công bố chỉ số giá tháng vào khoảng giữa tháng sau.

Kỳ dữ liệu
tháng 11/2023 – tháng 9/2026 (35 kỳ)
Cơ sở đếm
HICP của Đức (Eurostat): giá trái cây, hạt, % thay đổi so với cùng tháng năm trước. Đo giá người mua phải trả, không phải doanh thu hay lợi nhuận của cửa hàng.
Phân loại ngành
Không theo PKD: phân loại giá tiêu dùng COICOP 2018 (Eurostat HICP)
Độ tin cậy
A — số chính thức của cơ quan thống kê / ngân hàng trung ương
EuroVN kiểm lần cuối
6/11/2026 (nguồn công bố 4/11/2026)
Xem số liệu
KỳGiá trị
tháng 9/2026−2,4%
tháng 8/2026−2,3%
tháng 7/2026−0,7%
tháng 6/2026+0,5%
tháng 5/2026+2,8%
tháng 4/2026+3,2%
tháng 3/2026+4,2%
tháng 2/2026+4,0%
tháng 1/2026+6,0%
tháng 12/2025+2,8%
tháng 11/2025+2,8%
tháng 10/2025+2,2%
tháng 9/2025+3,8%
tháng 8/2025+5,5%
tháng 7/2025+6,6%
tháng 6/2025+6,3%
tháng 5/2025+6,5%
tháng 4/2025+5,1%
tháng 3/2025+4,9%
tháng 2/2025+3,5%
tháng 1/2025−0,1%
tháng 12/2024+2,9%
tháng 11/2024+3,4%
tháng 10/2024+5,2%
tháng 9/2024+5,0%
tháng 8/2024+4,2%
tháng 7/2024+1,7%
tháng 6/2024+3,0%
tháng 5/2024+4,3%
tháng 4/2024+5,8%
tháng 3/2024+5,4%
tháng 2/2024+6,5%
tháng 1/2024+10,5%
tháng 12/2023+12,0%
tháng 11/2023+11,6%

4 Giới hạn của dữ liệu

  • Mã 47.76 gồm cả cửa hàng thú cưng, hạt giống, không tách riêng tiệm hoa.
  • Quầy chợ (47.8) gồm mọi mặt hàng bán ở chợ (quần áo, đồ ăn…), không riêng rau hoa.
  • Thống kê chính thức không đếm theo quốc tịch chủ.

← Tất cả ngànhXem ngành nhà hàng →Xem ngành nail →Xem ngành tạp hóa, thực phẩm →Xem ngành bán buôn, nhập khẩu →Xem ngành điện thoại, sửa chữa →Xem ngành massage, chăm sóc cơ thể →Xem ngành đại lý du lịch →Xem ngành vận chuyển, chuyển phát →