Số liệu về cửa hàng tạp hóa, bán lẻ thực phẩm (tiệm tạp hóa, cửa hàng châu Á, siêu thị nhỏ) tại Đức. Mỗi số đều ghi nguồn, ngày dữ liệu và cơ sở đếm. Phần nhận định của EuroVN được tách riêng.
Cập nhật lần cuối:
1 Quy mô ngành
Số liệu · dữ liệu 31/3/2026
Người làm có đóng bảo hiểm xã hội — bán lẻ tổng hợp trong cửa hàng (WZ 47.1: tạp hóa, siêu thị)
833.848 người
Trong đó 136.411 người nước ngoài (16,4%), 583.089 nữ (69,9%).
Cơ sở đếm: Người làm công có đóng bảo hiểm xã hội (sozialversicherungspflichtig Beschäftigte) theo nơi làm việc, ngày 31/3/2026, thống kê của Cơ quan Lao động Liên bang Đức. Không gồm chủ tiệm tự làm và người chỉ làm Minijob.
Người chỉ làm Minijob — bán lẻ tổng hợp trong cửa hàng (WZ 47.1: tạp hóa, siêu thị)
172.331 người
Trong đó 26.555 người nước ngoài (15,4%). So với người có bảo hiểm: cứ 100 người thì có 21 người chỉ làm Minijob.
Cơ sở đếm: Người chỉ có việc làm thu nhập thấp (ausschließlich geringfügig Beschäftigte, tức Minijob làm việc chính), ngày 31/3/2026, Cơ quan Lao động Liên bang Đức.
Người làm có đóng bảo hiểm xã hội — cửa hàng thực phẩm chuyên doanh (WZ 47.2)
197.314 người
Trong đó 43.921 người nước ngoài (22,3%), 132.484 nữ (67,1%).
Cơ sở đếm: Người làm công có đóng bảo hiểm xã hội (sozialversicherungspflichtig Beschäftigte) theo nơi làm việc, ngày 31/3/2026, thống kê của Cơ quan Lao động Liên bang Đức. Không gồm chủ tiệm tự làm và người chỉ làm Minijob.
Người chỉ làm Minijob — cửa hàng thực phẩm chuyên doanh (WZ 47.2)
77.374 người
Trong đó 12.182 người nước ngoài (15,7%). So với người có bảo hiểm: cứ 100 người thì có 39 người chỉ làm Minijob.
Cơ sở đếm: Người chỉ có việc làm thu nhập thấp (ausschließlich geringfügig Beschäftigte, tức Minijob làm việc chính), ngày 31/3/2026, Cơ quan Lao động Liên bang Đức.
Số doanh nghiệp tạp hóa, siêu thị bán chủ yếu thực phẩm
22.949 doanh nghiệp
Năm 2022: 22.324 (+2,8%).
Cơ sở đếm: Số doanh nghiệp đang hoạt động ở Đức có hoạt động chính là bán lẻ tổng hợp chủ yếu là thực phẩm, đồ uống (tạp hóa, siêu thị, cửa hàng châu Á) (NACE 47.11), theo thống kê cơ cấu doanh nghiệp của Eurostat, mọi cỡ, gồm cả hộ kinh doanh cá thể. Số năm, công bố chậm khoảng 18 tháng.
Số người làm việc tạp hóa, siêu thị bán chủ yếu thực phẩm
1.060.141 người
Năm 2022: 1.045.355 (+1,4%).
Cơ sở đếm: Số người làm việc (gồm chủ, người nhà làm cùng và nhân viên) trong doanh nghiệp bán lẻ tổng hợp chủ yếu là thực phẩm, đồ uống (tạp hóa, siêu thị, cửa hàng châu Á) ở Đức, Eurostat sbs_ovw_act, trung bình năm.
Ngành tạp hóa, siêu thị bán chủ yếu thực phẩm ở Đức: tổng doanh thu thuần (chưa VAT) của mọi doanh nghiệp trong ngành, triệu euro. Eurostat sbs_ovw_act, mọi cỡ doanh nghiệp, gồm cả hộ kinh doanh cá thể. Số năm, công bố chậm khoảng 18 tháng.
Phân loại ngành
NACE Rev. 2 / WZ 2008 47.11
Độ tin cậy
A — số chính thức của cơ quan thống kê / ngân hàng trung ương
Ngành tạp hóa, siêu thị bán chủ yếu thực phẩm ở Đức: số người làm việc (gồm chủ, người nhà làm cùng, nhân viên) chia cho số doanh nghiệp. Eurostat sbs_ovw_act, mọi cỡ doanh nghiệp, gồm cả hộ kinh doanh cá thể. Số năm, công bố chậm khoảng 18 tháng.
Phân loại ngành
NACE Rev. 2 / WZ 2008 47.11
Độ tin cậy
A — số chính thức của cơ quan thống kê / ngân hàng trung ương
Ngành tạp hóa, siêu thị bán chủ yếu thực phẩm ở Đức: thặng dư hoạt động gộp trên doanh thu (trước khấu hao, lãi vay, thuế), %; với hộ kinh doanh gồm cả phần công của chủ. Eurostat sbs_ovw_act, mọi cỡ doanh nghiệp, gồm cả hộ kinh doanh cá thể. Số năm, công bố chậm khoảng 18 tháng.
Phân loại ngành
NACE Rev. 2 / WZ 2008 47.11
Độ tin cậy
A — số chính thức của cơ quan thống kê / ngân hàng trung ương
Ngưỡng doanh thu để được miễn thuế VAT (Kleinunternehmerregelung)
25.000 € doanh thu năm trước
Và doanh thu năm nay không vượt 100.000 €.
Cơ sở đếm: Ngưỡng để được miễn thuế VAT theo § 19 UStG (Kleinunternehmerregelung): tổng doanh thu năm trước ≤ 25.000 € và năm hiện tại ≤ 100.000 €. Đọc theo văn bản luật hiện hành ngày 5/11/2026.
Doanh số bán lẻ thực phẩm giảm 1,2% so với cùng tháng năm trước (tháng 9/2026)
Doanh số bán lẻ thực phẩm · % so với cùng kỳ năm trước
Cách đọc: Mỗi điểm là mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước: trên 0% là tăng, dưới 0% là giảm. Đường đi xuống mà vẫn trên 0% nghĩa là vẫn tăng, chỉ tăng chậm hơn.
So với tháng 8/2026 (+0,2%), tháng 9/2026 (−1,2%) chuyển từ tăng sang giảm — chênh 1,4 điểm phần trăm.
Số mới nhất là tháng 9/2026. Eurostat công bố doanh số bán lẻ theo tháng khoảng 1 tháng sau khi hết tháng.
Khối lượng bán (đã trừ tăng giá) của ngành bán lẻ thực phẩm, đồ uống, thuốc lá (gồm siêu thị, tạp hóa) ở Đức (Eurostat sts_trtu_m), % so với cùng tháng năm trước, điều chỉnh theo số ngày làm việc. Đo cả ngành, không phải một tiệm.
Phân loại ngành
NACE Rev. 2 / WZ 2008 47.11 + 47.2
Độ tin cậy
A — số chính thức của cơ quan thống kê / ngân hàng trung ương
Giá rau, củ tăng 9,0% so với cùng tháng năm trước (tháng 9/2026)
Giá rau, củ · % so với cùng kỳ năm trước
Cách đọc: Mỗi điểm là mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước: trên 0% là tăng, dưới 0% là giảm. Đường đi xuống mà vẫn trên 0% nghĩa là vẫn tăng, chỉ tăng chậm hơn.
So với tháng 8/2026 (+4,3%), tháng 9/2026 (+9,0%) tăng nhanh hơn — chênh 4,7 điểm phần trăm.
Số mới nhất là tháng 9/2026. Eurostat công bố chỉ số giá tháng vào khoảng giữa tháng sau.
HICP của Đức (Eurostat): giá rau, củ, đậu, % thay đổi so với cùng tháng năm trước. Đo giá người mua phải trả, không phải doanh thu hay lợi nhuận của cửa hàng.
Phân loại ngành
Không theo PKD: phân loại giá tiêu dùng COICOP 2018 (Eurostat HICP)
Độ tin cậy
A — số chính thức của cơ quan thống kê / ngân hàng trung ương
Giá thực phẩm bán lẻ tăng 0,5% so với cùng tháng năm trước (tháng 9/2026)
Giá thực phẩm bán lẻ · % so với cùng kỳ năm trước
Cách đọc: Mỗi điểm là mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước: trên 0% là tăng, dưới 0% là giảm. Đường đi xuống mà vẫn trên 0% nghĩa là vẫn tăng, chỉ tăng chậm hơn.
So với tháng 8/2026 (+0,3%), tháng 9/2026 (+0,5%) tăng nhanh hơn — chênh 0,2 điểm phần trăm.
Số mới nhất là tháng 9/2026. Eurostat công bố chỉ số giá tháng vào khoảng giữa tháng sau.
Giá trái cây giảm 2,4% so với cùng tháng năm trước (tháng 9/2026)
Giá trái cây · % so với cùng kỳ năm trước
Cách đọc: Mỗi điểm là mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước: trên 0% là tăng, dưới 0% là giảm. Đường đi xuống mà vẫn trên 0% nghĩa là vẫn tăng, chỉ tăng chậm hơn.
So với tháng 8/2026 (−2,3%), tháng 9/2026 (−2,4%) giảm sâu hơn — chênh 0,1 điểm phần trăm.
Số mới nhất là tháng 9/2026. Eurostat công bố chỉ số giá tháng vào khoảng giữa tháng sau.
HICP của Đức (Eurostat): giá trái cây, hạt, % thay đổi so với cùng tháng năm trước. Đo giá người mua phải trả, không phải doanh thu hay lợi nhuận của cửa hàng.
Phân loại ngành
Không theo PKD: phân loại giá tiêu dùng COICOP 2018 (Eurostat HICP)
Độ tin cậy
A — số chính thức của cơ quan thống kê / ngân hàng trung ương
Mã 47.11 gồm cả siêu thị và chuỗi lớn, không tách riêng tiệm tạp hóa nhỏ hay cửa hàng của người Việt; thống kê chính thức không đếm theo quốc tịch chủ.
Cửa hàng chuyên bán một loại thực phẩm (rau quả, bánh, đồ uống) thuộc mã 47.2, không tính ở đây.