← Trang trước

Ngành rau quả, hoa, quầy chợ

Số liệu về cửa hàng rau quả, tiệm hoa và quầy hàng ở chợ tại Séc. Mỗi số đều ghi nguồn, ngày dữ liệu và cơ sở đếm. Phần nhận định của EuroVN được tách riêng.

Cập nhật lần cuối:

1 Quy mô ngành

Số liệu · dữ liệu năm 2024

Số doanh nghiệp cửa hàng rau quả

460 doanh nghiệp

Năm 2022: 479 (−4,0%).

Cơ sở đếm: Số doanh nghiệp đang hoạt động ở Séc có hoạt động chính là bán lẻ rau quả trong cửa hàng chuyên doanh (NACE 47.21), theo thống kê cơ cấu doanh nghiệp của Eurostat, mọi cỡ, gồm cả hộ kinh doanh cá thể. Số năm, công bố chậm khoảng 18 tháng.

Nguồn: Eurostat — sbs_ovw_act (thống kê cơ cấu doanh nghiệp)

Số liệu · dữ liệu năm 2024

Số người làm việc cửa hàng rau quả

641 người

Năm 2022: 670 (−4,3%).

Cơ sở đếm: Số người làm việc (gồm chủ, người nhà làm cùng và nhân viên) trong doanh nghiệp bán lẻ rau quả trong cửa hàng chuyên doanh ở Séc (NACE 47.21), Eurostat sbs_ovw_act, trung bình năm.

Nguồn: Eurostat — sbs_ovw_act (thống kê cơ cấu doanh nghiệp)

Số liệu · dữ liệu năm 2024

Số doanh nghiệp cửa hàng hoa, cây cảnh

2.725 doanh nghiệp

Năm 2022: 2.628 (+3,7%).

Cơ sở đếm: Số doanh nghiệp đang hoạt động ở Séc có hoạt động chính là bán lẻ hoa, cây cảnh, hạt giống (gồm cả cửa hàng thú cưng) (NACE 47.76), theo thống kê cơ cấu doanh nghiệp của Eurostat, mọi cỡ, gồm cả hộ kinh doanh cá thể. Số năm, công bố chậm khoảng 18 tháng.

Nguồn: Eurostat — sbs_ovw_act (thống kê cơ cấu doanh nghiệp)

Số liệu · dữ liệu năm 2024

Số người làm việc cửa hàng hoa, cây cảnh

8.442 người

Năm 2022: 8.038 (+5,0%).

Cơ sở đếm: Số người làm việc (gồm chủ, người nhà làm cùng và nhân viên) trong doanh nghiệp bán lẻ hoa, cây cảnh, hạt giống (gồm cả cửa hàng thú cưng) ở Séc (NACE 47.76), Eurostat sbs_ovw_act, trung bình năm.

Nguồn: Eurostat — sbs_ovw_act (thống kê cơ cấu doanh nghiệp)

Số liệu · dữ liệu năm 2024

Số doanh nghiệp quầy hàng ở chợ, sạp lưu động

1.610 doanh nghiệp

Năm 2022: 1.870 (−13,9%).

Cơ sở đếm: Số doanh nghiệp đang hoạt động ở Séc có hoạt động chính là bán lẻ ở quầy hàng, sạp chợ (NACE 47.8), theo thống kê cơ cấu doanh nghiệp của Eurostat, mọi cỡ, gồm cả hộ kinh doanh cá thể. Số năm, công bố chậm khoảng 18 tháng.

Nguồn: Eurostat — sbs_ovw_act (thống kê cơ cấu doanh nghiệp)

Số liệu · dữ liệu năm 2024

Số người làm việc quầy hàng ở chợ, sạp lưu động

1.702 người

Năm 2022: 2.122 (−19,8%).

Cơ sở đếm: Số người làm việc (gồm chủ, người nhà làm cùng và nhân viên) trong doanh nghiệp bán lẻ ở quầy hàng, sạp chợ ở Séc (NACE 47.8), Eurostat sbs_ovw_act, trung bình năm.

Nguồn: Eurostat — sbs_ovw_act (thống kê cơ cấu doanh nghiệp)

Số liệu Eurostat

Tổng doanh thu ngành (bán ở quầy chợ, sạp): 45,6 triệu € (năm 2024), giảm 34,1% so với năm 2021

Tổng doanh thu ngành (bán ở quầy chợ, sạp) · triệu €

02040608069,258,049,945,62021202220232024

Cách đọc: Cột cao hơn là mức cao hơn; cột đỏ là kỳ mới nhất. Các cột bắt đầu từ 0.

So với năm 2023 (49,9 triệu €), năm 2024 giảm 4,3 triệu € (−8,5%).

Số mới nhất là năm 2024. Eurostat công bố số năm về doanh nghiệp chậm khoảng 18 tháng sau khi hết năm.

Kỳ dữ liệu
năm 2021 – năm 2024 (4 kỳ)
Cơ sở đếm
Ngành bán ở quầy chợ, sạp ở Séc: tổng doanh thu thuần (chưa VAT) của mọi doanh nghiệp trong ngành, triệu euro. Eurostat sbs_ovw_act, mọi cỡ doanh nghiệp, gồm cả hộ kinh doanh cá thể. Số năm, công bố chậm khoảng 18 tháng.
Phân loại ngành
NACE Rev. 2 / CZ-NACE 47.8
Độ tin cậy
A — số chính thức của cơ quan thống kê / ngân hàng trung ương
EuroVN kiểm lần cuối
6/11/2026 (nguồn công bố 30/9/2026)
Xem số liệu
KỳGiá trị
năm 202445,6 triệu €
năm 202349,9 triệu €
năm 202258,0 triệu €
năm 202169,2 triệu €

Số liệu Eurostat

Số người làm trung bình mỗi doanh nghiệp (bán ở quầy chợ, sạp): 1 người (năm 2024), gần như không đổi so với năm 2021

Số người làm trung bình mỗi doanh nghiệp (bán ở quầy chợ, sạp) · người

0011111112021202220232024

Cách đọc: Cột cao hơn là mức cao hơn; cột đỏ là kỳ mới nhất. Các cột bắt đầu từ 0.

So với năm 2023, năm 2024 không đổi (1 người).

Số mới nhất là năm 2024. Eurostat công bố số năm về doanh nghiệp chậm khoảng 18 tháng sau khi hết năm.

Kỳ dữ liệu
năm 2021 – năm 2024 (4 kỳ)
Cơ sở đếm
Ngành bán ở quầy chợ, sạp ở Séc: số người làm việc (gồm chủ, người nhà làm cùng, nhân viên) chia cho số doanh nghiệp. Eurostat sbs_ovw_act, mọi cỡ doanh nghiệp, gồm cả hộ kinh doanh cá thể. Số năm, công bố chậm khoảng 18 tháng.
Phân loại ngành
NACE Rev. 2 / CZ-NACE 47.8
Độ tin cậy
A — số chính thức của cơ quan thống kê / ngân hàng trung ương
EuroVN kiểm lần cuối
6/11/2026 (nguồn công bố 30/9/2026)
Xem số liệu
KỳGiá trị
năm 20241 người
năm 20231 người
năm 20221 người
năm 20211 người

Số liệu Eurostat

Biên lợi nhuận gộp (bán ở quầy chợ, sạp): 26,7% (năm 2024), tăng 5,1 điểm phần trăm so với năm 2021

Biên lợi nhuận gộp (bán ở quầy chợ, sạp) · % (tỷ lệ)

0%10%20%30%21,6%22,3%24,7%26,7%2021202220232024

Cách đọc: Cột cao hơn là mức cao hơn; cột đỏ là kỳ mới nhất. Các cột bắt đầu từ 0.

So với năm 2023 (24,7%), năm 2024 tăng 2,0 điểm phần trăm.

Số mới nhất là năm 2024. Eurostat công bố số năm về doanh nghiệp chậm khoảng 18 tháng sau khi hết năm.

Kỳ dữ liệu
năm 2021 – năm 2024 (4 kỳ)
Cơ sở đếm
Ngành bán ở quầy chợ, sạp ở Séc: thặng dư hoạt động gộp trên doanh thu (trước khấu hao, lãi vay, thuế), %; với hộ kinh doanh gồm cả phần công của chủ. Eurostat sbs_ovw_act, mọi cỡ doanh nghiệp, gồm cả hộ kinh doanh cá thể. Số năm, công bố chậm khoảng 18 tháng.
Phân loại ngành
NACE Rev. 2 / CZ-NACE 47.8
Độ tin cậy
A — số chính thức của cơ quan thống kê / ngân hàng trung ương
EuroVN kiểm lần cuối
6/11/2026 (nguồn công bố 30/9/2026)
Xem số liệu
KỳGiá trị
năm 202426,7%
năm 202324,7%
năm 202222,3%
năm 202121,6%

2 Chi phí & thuế cho chủ tiệm

Số liệu · dữ liệu 1/7/2026

Mức đóng tạm tối thiểu bảo hiểm xã hội của OSVČ (hoạt động chính)

5.005 Kč mỗi tháng

Trước 7/2026 là 5.720 Kč.

Cơ sở đếm: Mức đóng tạm tối thiểu bảo hiểm hưu trí (sociální pojištění) hằng tháng của OSVČ hoạt động chính từ 1/7/2026, khi mức tính tối thiểu giảm từ 40% xuống 35% lương trung bình. Áp dụng cho OSVČ có thu nhập năm trước thấp; mức thực tế tính theo thu nhập.

Nguồn: ČSSZ — Informace pro OSVČ o změně pojistného od 1. 7. 2026

Số liệu · dữ liệu 1/7/2026

Thuế khoán (paušální daň) bậc 1

9.162 Kč mỗi tháng

Từ 1/7/2026; tháng 1–6/2026 là 9.984 Kč (được trả lại phần chênh).

Cơ sở đếm: Khoản đóng khoán hằng tháng (paušální záloha) bậc 1 của chế độ thuế khoán cho OSVČ: gộp thuế thu nhập, bảo hiểm hưu trí và bảo hiểm y tế.

Nguồn: Finanční správa — snížení paušální zálohy v prvním pásmu od července 2026

3 Giá và lương

Số liệu Eurostat

Giá hoa, cây cảnh tăng 2,6% so với cùng tháng năm trước (tháng 9/2026)

Giá hoa, cây cảnh · % so với cùng kỳ năm trước

-2,5%0%2,5%5%7,5%10%+2,6%11/234/259/26

Cách đọc: Mỗi điểm là mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước: trên 0% là tăng, dưới 0% là giảm. Đường đi xuống mà vẫn trên 0% nghĩa là vẫn tăng, chỉ tăng chậm hơn.

So với tháng 8/2026 (+2,2%), tháng 9/2026 (+2,6%) tăng nhanh hơn — chênh 0,4 điểm phần trăm.

Số mới nhất là tháng 9/2026. Eurostat công bố chỉ số giá tháng vào khoảng giữa tháng sau.

Kỳ dữ liệu
tháng 11/2023 – tháng 9/2026 (35 kỳ)
Cơ sở đếm
HICP của Séc (Eurostat): giá hoa, cây, hạt giống, % thay đổi so với cùng tháng năm trước. Đo giá người mua phải trả, không phải doanh thu hay lợi nhuận của cửa hàng.
Phân loại ngành
Không theo PKD: phân loại giá tiêu dùng COICOP 2018 (Eurostat HICP)
Độ tin cậy
A — số chính thức của cơ quan thống kê / ngân hàng trung ương
EuroVN kiểm lần cuối
6/11/2026 (nguồn công bố 4/11/2026)
Xem số liệu
KỳGiá trị
tháng 9/2026+2,6%
tháng 8/2026+2,2%
tháng 7/2026+1,6%
tháng 6/2026+0,3%
tháng 5/2026+0,3%
tháng 4/20260,0%
tháng 3/2026−0,1%
tháng 2/2026+0,3%
tháng 1/2026+2,4%
tháng 12/2025+2,3%
tháng 11/2025+2,7%
tháng 10/2025+2,4%
tháng 9/2025+2,9%
tháng 8/2025+2,3%
tháng 7/2025+1,9%
tháng 6/2025+2,4%
tháng 5/2025+4,2%
tháng 4/2025+5,6%
tháng 3/2025+5,0%
tháng 2/2025+3,8%
tháng 1/2025+1,8%
tháng 12/2024+2,5%
tháng 11/2024+2,9%
tháng 10/2024+3,1%
tháng 9/2024+3,5%
tháng 8/2024+4,3%
tháng 7/2024+3,5%
tháng 6/2024+3,9%
tháng 5/2024+3,8%
tháng 4/2024+2,5%
tháng 3/2024+3,9%
tháng 2/2024+4,9%
tháng 1/2024+6,0%
tháng 12/2023+7,1%
tháng 11/2023+8,9%

Số liệu Eurostat

Giá rau, củ tăng 8,5% so với cùng tháng năm trước (tháng 9/2026)

Giá rau, củ · % so với cùng kỳ năm trước

-10%0%10%20%+8,5%11/234/259/26

Cách đọc: Mỗi điểm là mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước: trên 0% là tăng, dưới 0% là giảm. Đường đi xuống mà vẫn trên 0% nghĩa là vẫn tăng, chỉ tăng chậm hơn.

So với tháng 8/2026 (+5,2%), tháng 9/2026 (+8,5%) tăng nhanh hơn — chênh 3,3 điểm phần trăm.

Số mới nhất là tháng 9/2026. Eurostat công bố chỉ số giá tháng vào khoảng giữa tháng sau.

Kỳ dữ liệu
tháng 11/2023 – tháng 9/2026 (35 kỳ)
Cơ sở đếm
HICP của Séc (Eurostat): giá rau, củ, đậu, % thay đổi so với cùng tháng năm trước. Đo giá người mua phải trả, không phải doanh thu hay lợi nhuận của cửa hàng.
Phân loại ngành
Không theo PKD: phân loại giá tiêu dùng COICOP 2018 (Eurostat HICP)
Độ tin cậy
A — số chính thức của cơ quan thống kê / ngân hàng trung ương
EuroVN kiểm lần cuối
6/11/2026 (nguồn công bố 4/11/2026)
Xem số liệu
KỳGiá trị
tháng 9/2026+8,5%
tháng 8/2026+5,2%
tháng 7/2026+3,4%
tháng 6/2026−0,1%
tháng 5/2026+0,3%
tháng 4/2026−1,1%
tháng 3/2026−2,6%
tháng 2/2026−0,7%
tháng 1/2026−0,1%
tháng 12/2025+1,9%
tháng 11/2025−4,0%
tháng 10/2025−6,7%
tháng 9/2025−8,0%
tháng 8/2025−1,9%
tháng 7/2025−2,6%
tháng 6/2025−4,7%
tháng 5/2025−2,5%
tháng 4/2025−0,4%
tháng 3/2025+1,8%
tháng 2/2025+2,8%
tháng 1/2025−0,4%
tháng 12/2024−5,1%
tháng 11/2024−2,9%
tháng 10/2024−0,8%
tháng 9/2024+3,0%
tháng 8/2024−2,1%
tháng 7/2024−4,9%
tháng 6/2024−1,8%
tháng 5/2024+3,2%
tháng 4/2024+2,6%
tháng 3/2024−4,6%
tháng 2/2024+0,1%
tháng 1/2024+13,6%
tháng 12/2023+19,0%
tháng 11/2023+19,3%

Số liệu Eurostat

Giá trái cây giảm 4,1% so với cùng tháng năm trước (tháng 9/2026)

Giá trái cây · % so với cùng kỳ năm trước

-10%0%10%20%−4,1%11/234/259/26

Cách đọc: Mỗi điểm là mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước: trên 0% là tăng, dưới 0% là giảm. Đường đi xuống mà vẫn trên 0% nghĩa là vẫn tăng, chỉ tăng chậm hơn.

So với tháng 8/2026 (−4,4%), tháng 9/2026 (−4,1%) vẫn giảm nhưng giảm ít hơn — chênh 0,3 điểm phần trăm.

Số mới nhất là tháng 9/2026. Eurostat công bố chỉ số giá tháng vào khoảng giữa tháng sau.

Kỳ dữ liệu
tháng 11/2023 – tháng 9/2026 (35 kỳ)
Cơ sở đếm
HICP của Séc (Eurostat): giá trái cây, hạt, % thay đổi so với cùng tháng năm trước. Đo giá người mua phải trả, không phải doanh thu hay lợi nhuận của cửa hàng.
Phân loại ngành
Không theo PKD: phân loại giá tiêu dùng COICOP 2018 (Eurostat HICP)
Độ tin cậy
A — số chính thức của cơ quan thống kê / ngân hàng trung ương
EuroVN kiểm lần cuối
6/11/2026 (nguồn công bố 4/11/2026)
Xem số liệu
KỳGiá trị
tháng 9/2026−4,1%
tháng 8/2026−4,4%
tháng 7/2026−4,6%
tháng 6/2026−4,6%
tháng 5/2026−3,7%
tháng 4/2026−6,6%
tháng 3/2026−7,2%
tháng 2/2026−4,2%
tháng 1/2026−5,4%
tháng 12/2025−5,4%
tháng 11/2025−6,7%
tháng 10/2025−2,6%
tháng 9/2025+1,1%
tháng 8/2025+3,9%
tháng 7/2025+12,0%
tháng 6/2025+13,3%
tháng 5/2025+15,6%
tháng 4/2025+13,6%
tháng 3/2025+11,6%
tháng 2/2025+5,8%
tháng 1/2025+7,8%
tháng 12/2024+6,0%
tháng 11/2024+3,0%
tháng 10/2024+6,0%
tháng 9/2024+2,9%
tháng 8/2024−2,2%
tháng 7/2024−4,1%
tháng 6/2024−6,3%
tháng 5/2024−6,3%
tháng 4/2024−2,4%
tháng 3/2024−2,5%
tháng 2/2024−0,3%
tháng 1/2024+2,0%
tháng 12/2023+6,7%
tháng 11/2023+9,3%

4 Giới hạn của dữ liệu

  • Mã 47.76 gồm cả cửa hàng thú cưng, hạt giống, không tách riêng tiệm hoa.
  • Quầy chợ (47.8) gồm mọi mặt hàng bán ở chợ (quần áo, đồ ăn…), không riêng rau hoa.
  • Thống kê chính thức không đếm theo quốc tịch chủ.

← Tất cả ngànhXem ngành nhà hàng →Xem ngành nail →Xem ngành tạp hóa, thực phẩm →Xem ngành bán buôn, nhập khẩu →Xem ngành điện thoại, sửa chữa →Xem ngành massage, chăm sóc cơ thể →Xem ngành đại lý du lịch →Xem ngành vận chuyển, chuyển phát →