← Trang trước

Ngành rau quả, hoa, quầy chợ

Số liệu về cửa hàng rau quả, tiệm hoa và quầy hàng ở chợ tại Ba Lan. Mỗi số đều ghi nguồn, ngày dữ liệu và cơ sở đếm. Phần nhận định của EuroVN được tách riêng.

Cập nhật lần cuối:

1 Quy mô ngành

Số liệu · dữ liệu 30/6/2026

Số đơn vị đăng ký REGON mã 47.21.Z (rau quả)

7.198 đơn vị

Trong đó 6.542 hộ kinh doanh cá thể (osoby fizyczne). Sau 12 tháng (30/6/2025: 6.981): tăng 3,1%.

Cơ sở đếm: Đơn vị trong sổ REGON khai mã chính 47.21.Z và đang khai có hoạt động, ngày 30/6/2026 (GUS). Là số đăng ký: gồm cả đơn vị đăng ký nhưng ít hoặc không hoạt động thực tế.

Nguồn: GUS — tablice_kwartalne_regon_20260630.xlsx, Tabl. 5; GUS — tablice_kwartalne_regon_20250630.xlsx (số 30/6/2025 để so sánh)

Số liệu · dữ liệu 30/6/2026

Số đơn vị đăng ký REGON mã 47.76.Z (hoa, cây cảnh, thú cưng)

21.063 đơn vị

Trong đó 18.577 hộ kinh doanh cá thể (osoby fizyczne). Sau 12 tháng (30/6/2025: 20.755): tăng 1,5%.

Cơ sở đếm: Đơn vị trong sổ REGON khai mã chính 47.76.Z và đang khai có hoạt động, ngày 30/6/2026 (GUS). Là số đăng ký: gồm cả đơn vị đăng ký nhưng ít hoặc không hoạt động thực tế.

Nguồn: GUS — tablice_kwartalne_regon_20260630.xlsx, Tabl. 5; GUS — tablice_kwartalne_regon_20250630.xlsx (số 30/6/2025 để so sánh)

Số liệu · dữ liệu 30/6/2026

Số đơn vị đăng ký REGON bán ở quầy chợ, sạp (47.81–47.89)

54.024 đơn vị

Trong đó 49.804 hộ kinh doanh cá thể (osoby fizyczne). Lưu ý: từ 2025 Ba Lan dùng bảng mã ngành mới PKD 2025, mã này bị gộp vào mã khác nên đơn vị mới đăng ký có thể không được tính ở đây; không nên so với năm trước.

Cơ sở đếm: Đơn vị trong sổ REGON khai mã chính 47.81.Z, 47.82.Z hoặc 47.89.Z và đang khai có hoạt động, ngày 30/6/2026 (GUS). Là số đăng ký: gồm cả đơn vị đăng ký nhưng ít hoặc không hoạt động thực tế.

Nguồn: GUS — tablice_kwartalne_regon_20260630.xlsx, Tabl. 5

Số liệu · dữ liệu 30/6/2026

Tỷ lệ đơn vị ở vùng Mazowieckie (vùng thủ đô Warszawa) — cửa hàng rau quả (47.21.Z)

18,2 %

1.313 trên 7.198 đơn vị cả nước. Tiếp theo: Dolnośląskie (Wrocław) 712, Śląskie (Katowice) 689.

Cơ sở đếm: Đơn vị trong sổ REGON khai mã này là hoạt động chính, chia theo vùng (województwo) nơi đăng ký, ngày 30/6/2026 (GUS). Là số đăng ký: gồm cả đơn vị ít hoặc không hoạt động.

Nguồn: GUS — tablice_kwartalne_regon_20260630.xlsx, Tabl. 1

Số liệu · dữ liệu năm 2024

Số doanh nghiệp cửa hàng rau quả

3.607 doanh nghiệp

Năm 2022: 3.955 (−8,8%).

Cơ sở đếm: Số doanh nghiệp đang hoạt động ở Ba Lan có hoạt động chính là bán lẻ rau quả trong cửa hàng chuyên doanh (NACE 47.21), theo thống kê cơ cấu doanh nghiệp của Eurostat, mọi cỡ, gồm cả hộ kinh doanh cá thể. Số năm, công bố chậm khoảng 18 tháng.

Nguồn: Eurostat — sbs_ovw_act (thống kê cơ cấu doanh nghiệp)

Số liệu · dữ liệu năm 2024

Số người làm việc cửa hàng rau quả

7.636 người

Năm 2022: 8.343 (−8,5%).

Cơ sở đếm: Số người làm việc (gồm chủ, người nhà làm cùng và nhân viên) trong doanh nghiệp bán lẻ rau quả trong cửa hàng chuyên doanh ở Ba Lan (NACE 47.21), Eurostat sbs_ovw_act, trung bình năm.

Nguồn: Eurostat — sbs_ovw_act (thống kê cơ cấu doanh nghiệp)

Số liệu · dữ liệu năm 2024

Số doanh nghiệp cửa hàng hoa, cây cảnh

15.061 doanh nghiệp

Năm 2022: 15.376 (−2,0%).

Cơ sở đếm: Số doanh nghiệp đang hoạt động ở Ba Lan có hoạt động chính là bán lẻ hoa, cây cảnh, hạt giống (gồm cả cửa hàng thú cưng) (NACE 47.76), theo thống kê cơ cấu doanh nghiệp của Eurostat, mọi cỡ, gồm cả hộ kinh doanh cá thể. Số năm, công bố chậm khoảng 18 tháng.

Nguồn: Eurostat — sbs_ovw_act (thống kê cơ cấu doanh nghiệp)

Số liệu · dữ liệu năm 2024

Số người làm việc cửa hàng hoa, cây cảnh

31.294 người

Năm 2022: 32.083 (−2,5%).

Cơ sở đếm: Số người làm việc (gồm chủ, người nhà làm cùng và nhân viên) trong doanh nghiệp bán lẻ hoa, cây cảnh, hạt giống (gồm cả cửa hàng thú cưng) ở Ba Lan (NACE 47.76), Eurostat sbs_ovw_act, trung bình năm.

Nguồn: Eurostat — sbs_ovw_act (thống kê cơ cấu doanh nghiệp)

Số liệu · dữ liệu năm 2024

Số doanh nghiệp quầy hàng ở chợ, sạp lưu động

24.232 doanh nghiệp

Năm 2022: 27.009 (−10,3%).

Cơ sở đếm: Số doanh nghiệp đang hoạt động ở Ba Lan có hoạt động chính là bán lẻ ở quầy hàng, sạp chợ (NACE 47.8), theo thống kê cơ cấu doanh nghiệp của Eurostat, mọi cỡ, gồm cả hộ kinh doanh cá thể. Số năm, công bố chậm khoảng 18 tháng.

Nguồn: Eurostat — sbs_ovw_act (thống kê cơ cấu doanh nghiệp)

Số liệu · dữ liệu năm 2024

Số người làm việc quầy hàng ở chợ, sạp lưu động

30.731 người

Năm 2022: 34.585 (−11,1%).

Cơ sở đếm: Số người làm việc (gồm chủ, người nhà làm cùng và nhân viên) trong doanh nghiệp bán lẻ ở quầy hàng, sạp chợ ở Ba Lan (NACE 47.8), Eurostat sbs_ovw_act, trung bình năm.

Nguồn: Eurostat — sbs_ovw_act (thống kê cơ cấu doanh nghiệp)

Số liệu Eurostat

Tổng doanh thu ngành (bán ở quầy chợ, sạp): 1.361 triệu € (năm 2024), tăng 38,5% so với năm 2021

Tổng doanh thu ngành (bán ở quầy chợ, sạp) · triệu €

05001.0001.500982,81.1781.2771.3612021202220232024

Cách đọc: Cột cao hơn là mức cao hơn; cột đỏ là kỳ mới nhất. Các cột bắt đầu từ 0.

So với năm 2023 (1.277 triệu €), năm 2024 tăng 84,4 triệu € (+6,6%).

Số mới nhất là năm 2024. Eurostat công bố số năm về doanh nghiệp chậm khoảng 18 tháng sau khi hết năm.

Kỳ dữ liệu
năm 2021 – năm 2024 (4 kỳ)
Cơ sở đếm
Ngành bán ở quầy chợ, sạp ở Ba Lan: tổng doanh thu thuần (chưa VAT) của mọi doanh nghiệp trong ngành, triệu euro. Eurostat sbs_ovw_act, mọi cỡ doanh nghiệp, gồm cả hộ kinh doanh cá thể. Số năm, công bố chậm khoảng 18 tháng.
Phân loại ngành
NACE Rev. 2 / PKD 2007 47.8
Độ tin cậy
A — số chính thức của cơ quan thống kê / ngân hàng trung ương
EuroVN kiểm lần cuối
6/11/2026 (nguồn công bố 30/9/2026)
Xem số liệu
KỳGiá trị
năm 20241.361 triệu €
năm 20231.277 triệu €
năm 20221.178 triệu €
năm 2021982,8 triệu €

Số liệu Eurostat

Số người làm trung bình mỗi doanh nghiệp (bán ở quầy chợ, sạp): 1 người (năm 2024), gần như không đổi so với năm 2021

Số người làm trung bình mỗi doanh nghiệp (bán ở quầy chợ, sạp) · người

0011111112021202220232024

Cách đọc: Cột cao hơn là mức cao hơn; cột đỏ là kỳ mới nhất. Các cột bắt đầu từ 0.

So với năm 2023, năm 2024 không đổi (1 người).

Số mới nhất là năm 2024. Eurostat công bố số năm về doanh nghiệp chậm khoảng 18 tháng sau khi hết năm.

Kỳ dữ liệu
năm 2021 – năm 2024 (4 kỳ)
Cơ sở đếm
Ngành bán ở quầy chợ, sạp ở Ba Lan: số người làm việc (gồm chủ, người nhà làm cùng, nhân viên) chia cho số doanh nghiệp. Eurostat sbs_ovw_act, mọi cỡ doanh nghiệp, gồm cả hộ kinh doanh cá thể. Số năm, công bố chậm khoảng 18 tháng.
Phân loại ngành
NACE Rev. 2 / PKD 2007 47.8
Độ tin cậy
A — số chính thức của cơ quan thống kê / ngân hàng trung ương
EuroVN kiểm lần cuối
6/11/2026 (nguồn công bố 30/9/2026)
Xem số liệu
KỳGiá trị
năm 20241 người
năm 20231 người
năm 20221 người
năm 20211 người

Số liệu Eurostat

Biên lợi nhuận gộp (bán ở quầy chợ, sạp): 8,4% (năm 2024), tăng 4,3 điểm phần trăm so với năm 2021

Biên lợi nhuận gộp (bán ở quầy chợ, sạp) · % (tỷ lệ)

0%2,5%5%7,5%10%4,1%9,3%8,1%8,4%2021202220232024

Cách đọc: Cột cao hơn là mức cao hơn; cột đỏ là kỳ mới nhất. Các cột bắt đầu từ 0.

So với năm 2023 (8,1%), năm 2024 tăng 0,3 điểm phần trăm.

Số mới nhất là năm 2024. Eurostat công bố số năm về doanh nghiệp chậm khoảng 18 tháng sau khi hết năm.

Kỳ dữ liệu
năm 2021 – năm 2024 (4 kỳ)
Cơ sở đếm
Ngành bán ở quầy chợ, sạp ở Ba Lan: thặng dư hoạt động gộp trên doanh thu (trước khấu hao, lãi vay, thuế), %; với hộ kinh doanh gồm cả phần công của chủ. Eurostat sbs_ovw_act, mọi cỡ doanh nghiệp, gồm cả hộ kinh doanh cá thể. Số năm, công bố chậm khoảng 18 tháng.
Phân loại ngành
NACE Rev. 2 / PKD 2007 47.8
Độ tin cậy
A — số chính thức của cơ quan thống kê / ngân hàng trung ương
EuroVN kiểm lần cuối
6/11/2026 (nguồn công bố 30/9/2026)
Xem số liệu
KỳGiá trị
năm 20248,4%
năm 20238,1%
năm 20229,3%
năm 20214,1%

2 Chi phí & thuế cho chủ tiệm

3 Đăng ký mới

Số liệu · dữ liệu 30/6/2026

Đơn vị mới đăng ký tháng 1–6/2026 — cửa hàng rau quả (47.21.Z)

339 đơn vị

Cùng kỳ 2025 (tháng 1–6): 333 (tăng 1,8%).

Cơ sở đếm: Đơn vị mới vào sổ REGON trong 6 tháng đầu năm, khai mã này là hoạt động chính, gồm cả hộ kinh doanh và công ty (GUS). Bảng không có số đơn vị bị xoá theo mã ngành.

Nguồn: GUS — tablice_kwartalne_regon_20260630.xlsx, Tabl. 7; GUS — tablice_kwartalne_regon_20250630.xlsx, Tabl. 7 (để so sánh)

Số liệu · dữ liệu 30/6/2026

Đơn vị mới đăng ký tháng 1–6/2026 — cửa hàng hoa, cây cảnh, thú cưng (47.76.Z)

554 đơn vị

Cùng kỳ 2025 (tháng 1–6): 600 (giảm 7,7%).

Cơ sở đếm: Đơn vị mới vào sổ REGON trong 6 tháng đầu năm, khai mã này là hoạt động chính, gồm cả hộ kinh doanh và công ty (GUS). Bảng không có số đơn vị bị xoá theo mã ngành.

Nguồn: GUS — tablice_kwartalne_regon_20260630.xlsx, Tabl. 7; GUS — tablice_kwartalne_regon_20250630.xlsx, Tabl. 7 (để so sánh)

4 Giá và lương

Số liệu Eurostat

Giá hoa, cây cảnh tăng 4,9% so với cùng tháng năm trước (tháng 9/2026)

Giá hoa, cây cảnh · % so với cùng kỳ năm trước

-2,5%0%2,5%5%7,5%10%+4,9%11/234/259/26

Cách đọc: Mỗi điểm là mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước: trên 0% là tăng, dưới 0% là giảm. Đường đi xuống mà vẫn trên 0% nghĩa là vẫn tăng, chỉ tăng chậm hơn.

So với tháng 8/2026 (+5,1%), tháng 9/2026 (+4,9%) vẫn tăng nhưng tăng chậm lại — chênh 0,2 điểm phần trăm.

Số mới nhất là tháng 9/2026. Eurostat công bố chỉ số giá tháng vào khoảng giữa tháng sau.

Kỳ dữ liệu
tháng 11/2023 – tháng 9/2026 (35 kỳ)
Cơ sở đếm
HICP của Ba Lan (Eurostat): giá hoa, cây, hạt giống, % thay đổi so với cùng tháng năm trước. Đo giá người mua phải trả, không phải doanh thu hay lợi nhuận của cửa hàng.
Phân loại ngành
Không theo PKD: phân loại giá tiêu dùng COICOP 2018 (Eurostat HICP)
Độ tin cậy
A — số chính thức của cơ quan thống kê / ngân hàng trung ương
EuroVN kiểm lần cuối
6/11/2026 (nguồn công bố 4/11/2026)
Xem số liệu
KỳGiá trị
tháng 9/2026+4,9%
tháng 8/2026+5,1%
tháng 7/2026+5,3%
tháng 6/2026+4,4%
tháng 5/2026+3,9%
tháng 4/2026+3,8%
tháng 3/2026+2,0%
tháng 2/2026+0,4%
tháng 1/2026+2,9%
tháng 12/2025+3,5%
tháng 11/2025+3,1%
tháng 10/2025+2,9%
tháng 9/2025+3,6%
tháng 8/2025+4,1%
tháng 7/2025+3,6%
tháng 6/2025+4,7%
tháng 5/2025+5,8%
tháng 4/2025+6,5%
tháng 3/2025+5,5%
tháng 2/2025+8,7%
tháng 1/2025+6,2%
tháng 12/2024+7,2%
tháng 11/2024+8,5%
tháng 10/2024+7,6%
tháng 9/2024+8,3%
tháng 8/2024+7,6%
tháng 7/2024+7,4%
tháng 6/2024+5,7%
tháng 5/2024+4,5%
tháng 4/2024+1,1%
tháng 3/2024+3,1%
tháng 2/2024−1,2%
tháng 1/2024+1,3%
tháng 12/2023+4,0%
tháng 11/2023+4,8%

Số liệu Eurostat

Giá rau, củ giảm 1,5% so với cùng tháng năm trước (tháng 9/2026)

Giá rau, củ · % so với cùng kỳ năm trước

-10%-5%0%5%10%15%−1,5%11/234/259/26

Cách đọc: Mỗi điểm là mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước: trên 0% là tăng, dưới 0% là giảm. Đường đi xuống mà vẫn trên 0% nghĩa là vẫn tăng, chỉ tăng chậm hơn.

So với tháng 8/2026 (−4,8%), tháng 9/2026 (−1,5%) vẫn giảm nhưng giảm ít hơn — chênh 3,3 điểm phần trăm.

Số mới nhất là tháng 9/2026. Eurostat công bố chỉ số giá tháng vào khoảng giữa tháng sau.

Kỳ dữ liệu
tháng 11/2023 – tháng 9/2026 (35 kỳ)
Cơ sở đếm
HICP của Ba Lan (Eurostat): giá rau, củ, đậu, % thay đổi so với cùng tháng năm trước. Đo giá người mua phải trả, không phải doanh thu hay lợi nhuận của cửa hàng.
Phân loại ngành
Không theo PKD: phân loại giá tiêu dùng COICOP 2018 (Eurostat HICP)
Độ tin cậy
A — số chính thức của cơ quan thống kê / ngân hàng trung ương
EuroVN kiểm lần cuối
6/11/2026 (nguồn công bố 4/11/2026)
Xem số liệu
KỳGiá trị
tháng 9/2026−1,5%
tháng 8/2026−4,8%
tháng 7/2026−2,6%
tháng 6/2026−1,8%
tháng 5/2026−2,0%
tháng 4/2026+3,5%
tháng 3/2026+1,3%
tháng 2/2026+2,1%
tháng 1/2026−0,1%
tháng 12/2025−2,0%
tháng 11/2025−4,1%
tháng 10/2025−4,4%
tháng 9/2025−2,5%
tháng 8/2025−0,5%
tháng 7/2025−2,0%
tháng 6/2025−3,9%
tháng 5/2025−1,1%
tháng 4/2025+3,7%
tháng 3/2025+6,7%
tháng 2/2025+5,8%
tháng 1/2025+2,4%
tháng 12/2024+1,9%
tháng 11/2024+3,8%
tháng 10/2024+6,4%
tháng 9/2024+5,7%
tháng 8/2024+5,1%
tháng 7/2024+2,3%
tháng 6/2024+2,0%
tháng 5/2024+0,3%
tháng 4/2024−1,0%
tháng 3/2024−5,4%
tháng 2/2024+2,5%
tháng 1/2024+12,2%
tháng 12/2023+12,3%
tháng 11/2023+13,0%

Số liệu Eurostat

Giá trái cây giảm 4,5% so với cùng tháng năm trước (tháng 9/2026)

Giá trái cây · % so với cùng kỳ năm trước

-10%0%10%20%−4,5%11/234/259/26

Cách đọc: Mỗi điểm là mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước: trên 0% là tăng, dưới 0% là giảm. Đường đi xuống mà vẫn trên 0% nghĩa là vẫn tăng, chỉ tăng chậm hơn.

So với tháng 8/2026 (−7,2%), tháng 9/2026 (−4,5%) vẫn giảm nhưng giảm ít hơn — chênh 2,7 điểm phần trăm.

Số mới nhất là tháng 9/2026. Eurostat công bố chỉ số giá tháng vào khoảng giữa tháng sau.

Kỳ dữ liệu
tháng 11/2023 – tháng 9/2026 (35 kỳ)
Cơ sở đếm
HICP của Ba Lan (Eurostat): giá trái cây, hạt, % thay đổi so với cùng tháng năm trước. Đo giá người mua phải trả, không phải doanh thu hay lợi nhuận của cửa hàng.
Phân loại ngành
Không theo PKD: phân loại giá tiêu dùng COICOP 2018 (Eurostat HICP)
Độ tin cậy
A — số chính thức của cơ quan thống kê / ngân hàng trung ương
EuroVN kiểm lần cuối
6/11/2026 (nguồn công bố 4/11/2026)
Xem số liệu
KỳGiá trị
tháng 9/2026−4,5%
tháng 8/2026−7,2%
tháng 7/2026−5,3%
tháng 6/2026−1,5%
tháng 5/2026+4,9%
tháng 4/2026+7,3%
tháng 3/2026+7,9%
tháng 2/2026+8,1%
tháng 1/2026+5,3%
tháng 12/2025+1,9%
tháng 11/2025+2,9%
tháng 10/2025+6,1%
tháng 9/2025+9,8%
tháng 8/2025+15,6%
tháng 7/2025+16,4%
tháng 6/2025+15,0%
tháng 5/2025+15,2%
tháng 4/2025+9,6%
tháng 3/2025+8,0%
tháng 2/2025+6,4%
tháng 1/2025+7,2%
tháng 12/2024+6,8%
tháng 11/2024+7,1%
tháng 10/2024+9,0%
tháng 9/2024+9,1%
tháng 8/2024+6,6%
tháng 7/2024+5,7%
tháng 6/2024+1,2%
tháng 5/2024−3,0%
tháng 4/2024−2,3%
tháng 3/2024−4,8%
tháng 2/2024−2,2%
tháng 1/2024+1,0%
tháng 12/2023+5,6%
tháng 11/2023+9,0%

5 Giới hạn của dữ liệu

  • Mã 47.76 gồm cả cửa hàng thú cưng, hạt giống, không tách riêng tiệm hoa.
  • Quầy chợ (47.8) gồm mọi mặt hàng bán ở chợ (quần áo, đồ ăn…), không riêng rau hoa.
  • Thống kê chính thức không đếm theo quốc tịch chủ.

← Tất cả ngànhXem ngành nhà hàng →Xem ngành nail →Xem ngành tạp hóa, thực phẩm →Xem ngành bán buôn, nhập khẩu →Xem ngành điện thoại, sửa chữa →Xem ngành massage, chăm sóc cơ thể →Xem ngành đại lý du lịch →Xem ngành vận chuyển, chuyển phát →