← Trang trước

Ngành vận chuyển, chuyển phát

Số liệu về vận tải hàng hóa đường bộ, chuyển phát và giao hàng tại Ba Lan. Mỗi số đều ghi nguồn, ngày dữ liệu và cơ sở đếm. Phần nhận định của EuroVN được tách riêng.

Cập nhật lần cuối:

1 Quy mô ngành

Số liệu · dữ liệu 30/6/2026

Số đơn vị đăng ký REGON mã 49.41.Z (vận tải hàng đường bộ)

141.772 đơn vị

Trong đó 108.401 hộ kinh doanh cá thể (osoby fizyczne). Sau 12 tháng (30/6/2025: 142.554): giảm 0,5%.

Cơ sở đếm: Đơn vị trong sổ REGON khai mã chính 49.41.Z và đang khai có hoạt động, ngày 30/6/2026 (GUS). Là số đăng ký: gồm cả đơn vị đăng ký nhưng ít hoặc không hoạt động thực tế.

Nguồn: GUS — tablice_kwartalne_regon_20260630.xlsx, Tabl. 5; GUS — tablice_kwartalne_regon_20250630.xlsx (số 30/6/2025 để so sánh)

Số liệu · dữ liệu 30/6/2026

Số đơn vị đăng ký REGON mã 53.20.Z (chuyển phát)

8.330 đơn vị

Trong đó 7.002 hộ kinh doanh cá thể (osoby fizyczne). Sau 12 tháng (30/6/2025: 7.983): tăng 4,3%.

Cơ sở đếm: Đơn vị trong sổ REGON khai mã chính 53.20.Z và đang khai có hoạt động, ngày 30/6/2026 (GUS). Là số đăng ký: gồm cả đơn vị đăng ký nhưng ít hoặc không hoạt động thực tế.

Nguồn: GUS — tablice_kwartalne_regon_20260630.xlsx, Tabl. 5; GUS — tablice_kwartalne_regon_20250630.xlsx (số 30/6/2025 để so sánh)

Số liệu · dữ liệu 30/6/2026

Tỷ lệ đơn vị ở vùng Mazowieckie (vùng thủ đô Warszawa) — vận tải hàng đường bộ (49.41.Z)

18,2 %

25.840 trên 141.772 đơn vị cả nước. Tiếp theo: Wielkopolskie (Poznań) 15.926, Śląskie (Katowice) 14.735.

Cơ sở đếm: Đơn vị trong sổ REGON khai mã này là hoạt động chính, chia theo vùng (województwo) nơi đăng ký, ngày 30/6/2026 (GUS). Là số đăng ký: gồm cả đơn vị ít hoặc không hoạt động.

Nguồn: GUS — tablice_kwartalne_regon_20260630.xlsx, Tabl. 1

Số liệu · dữ liệu năm 2024

Số doanh nghiệp vận tải hàng bằng đường bộ

100.554 doanh nghiệp

Năm 2022: 102.028 (−1,4%).

Cơ sở đếm: Số doanh nghiệp đang hoạt động ở Ba Lan có hoạt động chính là vận tải hàng hóa bằng đường bộ (xe tải, xe chở hàng) (NACE 49.41), theo thống kê cơ cấu doanh nghiệp của Eurostat, mọi cỡ, gồm cả hộ kinh doanh cá thể. Số năm, công bố chậm khoảng 18 tháng.

Nguồn: Eurostat — sbs_ovw_act (thống kê cơ cấu doanh nghiệp)

Số liệu · dữ liệu năm 2024

Số người làm việc vận tải hàng bằng đường bộ

497.663 người

Năm 2022: 510.994 (−2,6%).

Cơ sở đếm: Số người làm việc (gồm chủ, người nhà làm cùng và nhân viên) trong doanh nghiệp vận tải hàng hóa bằng đường bộ (xe tải, xe chở hàng) ở Ba Lan (NACE 49.41), Eurostat sbs_ovw_act, trung bình năm.

Nguồn: Eurostat — sbs_ovw_act (thống kê cơ cấu doanh nghiệp)

Số liệu · dữ liệu năm 2024

Số doanh nghiệp chuyển phát, giao hàng

7.012 doanh nghiệp

Năm 2022: 6.589 (+6,4%).

Cơ sở đếm: Số doanh nghiệp đang hoạt động ở Ba Lan có hoạt động chính là chuyển phát nhanh, giao hàng (trừ bưu chính nhà nước) (NACE 53.2), theo thống kê cơ cấu doanh nghiệp của Eurostat, mọi cỡ, gồm cả hộ kinh doanh cá thể. Số năm, công bố chậm khoảng 18 tháng.

Nguồn: Eurostat — sbs_ovw_act (thống kê cơ cấu doanh nghiệp)

Số liệu Eurostat

Tổng doanh thu ngành (vận tải hàng đường bộ): 58.952 triệu € (năm 2024), tăng 32,7% so với năm 2021

Tổng doanh thu ngành (vận tải hàng đường bộ) · triệu €

020.00040.00060.00044.41555.99354.92658.9522021202220232024

Cách đọc: Cột cao hơn là mức cao hơn; cột đỏ là kỳ mới nhất. Các cột bắt đầu từ 0.

So với năm 2023 (54.926 triệu €), năm 2024 tăng 4.026 triệu € (+7,3%).

Số mới nhất là năm 2024. Eurostat công bố số năm về doanh nghiệp chậm khoảng 18 tháng sau khi hết năm.

Kỳ dữ liệu
năm 2021 – năm 2024 (4 kỳ)
Cơ sở đếm
Ngành vận tải hàng đường bộ ở Ba Lan: tổng doanh thu thuần (chưa VAT) của mọi doanh nghiệp trong ngành, triệu euro. Eurostat sbs_ovw_act, mọi cỡ doanh nghiệp, gồm cả hộ kinh doanh cá thể. Số năm, công bố chậm khoảng 18 tháng.
Phân loại ngành
NACE Rev. 2 / PKD 2007 49.41
Độ tin cậy
A — số chính thức của cơ quan thống kê / ngân hàng trung ương
EuroVN kiểm lần cuối
6/11/2026 (nguồn công bố 30/9/2026)
Xem số liệu
KỳGiá trị
năm 202458.952 triệu €
năm 202354.926 triệu €
năm 202255.993 triệu €
năm 202144.415 triệu €

Số liệu Eurostat

Số người làm trung bình mỗi doanh nghiệp (vận tải hàng đường bộ): 5 người (năm 2024), gần như không đổi so với năm 2021

Số người làm trung bình mỗi doanh nghiệp (vận tải hàng đường bộ) · người

024655552021202220232024

Cách đọc: Cột cao hơn là mức cao hơn; cột đỏ là kỳ mới nhất. Các cột bắt đầu từ 0.

So với năm 2023, năm 2024 không đổi (5 người).

Số mới nhất là năm 2024. Eurostat công bố số năm về doanh nghiệp chậm khoảng 18 tháng sau khi hết năm.

Kỳ dữ liệu
năm 2021 – năm 2024 (4 kỳ)
Cơ sở đếm
Ngành vận tải hàng đường bộ ở Ba Lan: số người làm việc (gồm chủ, người nhà làm cùng, nhân viên) chia cho số doanh nghiệp. Eurostat sbs_ovw_act, mọi cỡ doanh nghiệp, gồm cả hộ kinh doanh cá thể. Số năm, công bố chậm khoảng 18 tháng.
Phân loại ngành
NACE Rev. 2 / PKD 2007 49.41
Độ tin cậy
A — số chính thức của cơ quan thống kê / ngân hàng trung ương
EuroVN kiểm lần cuối
6/11/2026 (nguồn công bố 30/9/2026)
Xem số liệu
KỳGiá trị
năm 20245 người
năm 20235 người
năm 20225 người
năm 20215 người

Số liệu Eurostat

Biên lợi nhuận gộp (vận tải hàng đường bộ): 9,3% (năm 2024), giảm 0,4 điểm phần trăm so với năm 2021

Biên lợi nhuận gộp (vận tải hàng đường bộ) · % (tỷ lệ)

0%5%10%15%9,8%10,9%10,5%9,3%2021202220232024

Cách đọc: Cột cao hơn là mức cao hơn; cột đỏ là kỳ mới nhất. Các cột bắt đầu từ 0.

So với năm 2023 (10,5%), năm 2024 giảm 1,1 điểm phần trăm.

Số mới nhất là năm 2024. Eurostat công bố số năm về doanh nghiệp chậm khoảng 18 tháng sau khi hết năm.

Kỳ dữ liệu
năm 2021 – năm 2024 (4 kỳ)
Cơ sở đếm
Ngành vận tải hàng đường bộ ở Ba Lan: thặng dư hoạt động gộp trên doanh thu (trước khấu hao, lãi vay, thuế), %; với hộ kinh doanh gồm cả phần công của chủ. Eurostat sbs_ovw_act, mọi cỡ doanh nghiệp, gồm cả hộ kinh doanh cá thể. Số năm, công bố chậm khoảng 18 tháng.
Phân loại ngành
NACE Rev. 2 / PKD 2007 49.41
Độ tin cậy
A — số chính thức của cơ quan thống kê / ngân hàng trung ương
EuroVN kiểm lần cuối
6/11/2026 (nguồn công bố 30/9/2026)
Xem số liệu
KỳGiá trị
năm 20249,3%
năm 202310,5%
năm 202210,9%
năm 20219,8%

2 Chi phí & thuế cho chủ tiệm

3 Đăng ký mới

Số liệu · dữ liệu 30/6/2026

Đơn vị mới đăng ký tháng 1–6/2026 — vận tải hàng đường bộ (49.41.Z)

4.270 đơn vị

Cùng kỳ 2025 (tháng 1–6): 4.262 (tăng 0,2%).

Cơ sở đếm: Đơn vị mới vào sổ REGON trong 6 tháng đầu năm, khai mã này là hoạt động chính, gồm cả hộ kinh doanh và công ty (GUS). Bảng không có số đơn vị bị xoá theo mã ngành.

Nguồn: GUS — tablice_kwartalne_regon_20260630.xlsx, Tabl. 7; GUS — tablice_kwartalne_regon_20250630.xlsx, Tabl. 7 (để so sánh)

Số liệu · dữ liệu 30/6/2026

Đơn vị mới đăng ký tháng 1–6/2026 — chuyển phát (53.20.Z)

612 đơn vị

Cùng kỳ 2025 (tháng 1–6): 502 (tăng 21,9%).

Cơ sở đếm: Đơn vị mới vào sổ REGON trong 6 tháng đầu năm, khai mã này là hoạt động chính, gồm cả hộ kinh doanh và công ty (GUS). Bảng không có số đơn vị bị xoá theo mã ngành.

Nguồn: GUS — tablice_kwartalne_regon_20260630.xlsx, Tabl. 7; GUS — tablice_kwartalne_regon_20250630.xlsx, Tabl. 7 (để so sánh)

4 Giá và lương

Số liệu Eurostat

Giá dịch vụ bưu chính, chuyển phát tăng 9,8% so với cùng tháng năm trước (tháng 9/2026)

Giá dịch vụ bưu chính, chuyển phát · % so với cùng kỳ năm trước

-5%0%5%10%15%+9,8%11/234/259/26

Cách đọc: Mỗi điểm là mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước: trên 0% là tăng, dưới 0% là giảm. Đường đi xuống mà vẫn trên 0% nghĩa là vẫn tăng, chỉ tăng chậm hơn.

So với tháng 8/2026 (+9,8%), tháng 9/2026 (+9,8%) giữ nguyên mức tăng.

Số mới nhất là tháng 9/2026. Eurostat công bố chỉ số giá tháng vào khoảng giữa tháng sau.

Kỳ dữ liệu
tháng 11/2023 – tháng 9/2026 (35 kỳ)
Cơ sở đếm
HICP của Ba Lan (Eurostat): giá dịch vụ bưu chính, chuyển phát, % thay đổi so với cùng tháng năm trước. Đo giá người mua phải trả, không phải doanh thu hay lợi nhuận của cửa hàng.
Phân loại ngành
Không theo PKD: phân loại giá tiêu dùng COICOP 2018 (Eurostat HICP)
Độ tin cậy
A — số chính thức của cơ quan thống kê / ngân hàng trung ương
EuroVN kiểm lần cuối
6/11/2026 (nguồn công bố 4/11/2026)
Xem số liệu
KỳGiá trị
tháng 9/2026+9,8%
tháng 8/2026+9,8%
tháng 7/2026+9,8%
tháng 6/2026+9,8%
tháng 5/2026+9,8%
tháng 4/2026−0,3%
tháng 3/2026−0,3%
tháng 2/2026−0,1%
tháng 1/2026−0,1%
tháng 12/20250,0%
tháng 11/2025−0,1%
tháng 10/2025−0,1%
tháng 9/20250,0%
tháng 8/20250,0%
tháng 7/20250,0%
tháng 6/2025+0,6%
tháng 5/2025+0,7%
tháng 4/2025+0,7%
tháng 3/2025+2,8%
tháng 2/2025+2,8%
tháng 1/2025+2,8%
tháng 12/2024+4,5%
tháng 11/2024+9,2%
tháng 10/2024+9,2%
tháng 9/2024+9,2%
tháng 8/2024+9,2%
tháng 7/2024+10,2%
tháng 6/2024+9,4%
tháng 5/2024+9,4%
tháng 4/2024+9,4%
tháng 3/2024+7,3%
tháng 2/2024+9,9%
tháng 1/2024+9,9%
tháng 12/2023+8,9%
tháng 11/2023+4,2%

Số liệu Eurostat

Giá dầu diesel tăng 45,9% so với cùng tháng năm trước (tháng 9/2026)

Giá dầu diesel · % so với cùng kỳ năm trước

-20%0%20%40%60%+45,9%11/234/259/26

Cách đọc: Mỗi điểm là mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước: trên 0% là tăng, dưới 0% là giảm. Đường đi xuống mà vẫn trên 0% nghĩa là vẫn tăng, chỉ tăng chậm hơn.

So với tháng 8/2026 (+31,1%), tháng 9/2026 (+45,9%) tăng nhanh hơn — chênh 14,8 điểm phần trăm.

Số mới nhất là tháng 9/2026. Eurostat công bố chỉ số giá tháng vào khoảng giữa tháng sau.

Kỳ dữ liệu
tháng 11/2023 – tháng 9/2026 (35 kỳ)
Cơ sở đếm
HICP của Ba Lan (Eurostat): giá dầu diesel cho xe, % thay đổi so với cùng tháng năm trước. Đo giá người mua phải trả, không phải doanh thu hay lợi nhuận của cửa hàng.
Phân loại ngành
Không theo PKD: phân loại giá tiêu dùng COICOP 2018 (Eurostat HICP)
Độ tin cậy
A — số chính thức của cơ quan thống kê / ngân hàng trung ương
EuroVN kiểm lần cuối
6/11/2026 (nguồn công bố 4/11/2026)
Xem số liệu
KỳGiá trị
tháng 9/2026+45,9%
tháng 8/2026+31,1%
tháng 7/2026+15,8%
tháng 6/2026+8,5%
tháng 5/2026+18,1%
tháng 4/2026+21,3%
tháng 3/2026+16,4%
tháng 2/2026−6,2%
tháng 1/2026−4,7%
tháng 12/2025+0,3%
tháng 11/2025+0,4%
tháng 10/2025−0,7%
tháng 9/2025−4,0%
tháng 8/2025−6,4%
tháng 7/2025−6,0%
tháng 6/2025−11,4%
tháng 5/2025−12,4%
tháng 4/2025−9,5%
tháng 3/2025−6,9%
tháng 2/2025−4,2%
tháng 1/2025−1,3%
tháng 12/2024−5,4%
tháng 11/2024−7,6%
tháng 10/2024+0,4%
tháng 9/2024−0,8%
tháng 8/2024+0,3%
tháng 7/2024+4,1%
tháng 6/2024+6,1%
tháng 5/2024+8,1%
tháng 4/2024+0,8%
tháng 3/2024−4,8%
tháng 2/2024−10,9%
tháng 1/2024−15,6%
tháng 12/2023−14,1%
tháng 11/2023−14,8%

5 Giới hạn của dữ liệu

  • Giấy phép vận tải đường bộ ở Séc gồm cả chở khách và taxi, không riêng chở hàng.
  • Dịch vụ gửi hàng về Việt Nam thường đăng ký mã khác (52.29 — đại lý vận tải) nên chỉ một phần có trong số này.
  • Thống kê chính thức không đếm theo quốc tịch chủ.

← Tất cả ngànhXem ngành nhà hàng →Xem ngành nail →Xem ngành tạp hóa, thực phẩm →Xem ngành bán buôn, nhập khẩu →Xem ngành điện thoại, sửa chữa →Xem ngành massage, chăm sóc cơ thể →Xem ngành đại lý du lịch →Xem ngành rau quả, hoa, quầy chợ →