← Trang trước

Ngành bán buôn, nhập khẩu

Số liệu về ngành bán buôn, nhập khẩu hàng hóa (chợ đầu mối, kho hàng, nhà phân phối) tại Ba Lan. Mỗi số đều ghi nguồn, ngày dữ liệu và cơ sở đếm. Phần nhận định của EuroVN được tách riêng.

Cập nhật lần cuối:

1 Quy mô ngành

Số liệu · dữ liệu 30/6/2026

Số đơn vị đăng ký REGON ngành bán buôn (mã 46)

228.365 đơn vị

Trong đó 116.818 hộ kinh doanh cá thể (osoby fizyczne). Sau 12 tháng (30/6/2025: 233.773): giảm 2,3%.

Cơ sở đếm: Đơn vị trong sổ REGON khai mã chính thuộc nhóm 46 và đang khai có hoạt động, ngày 30/6/2026 (GUS). Là số đăng ký: gồm cả đơn vị đăng ký nhưng ít hoặc không hoạt động thực tế.

Nguồn: GUS — tablice_kwartalne_regon_20260630.xlsx, Tabl. 5; GUS — tablice_kwartalne_regon_20250630.xlsx (số 30/6/2025 để so sánh)

Số liệu · dữ liệu 30/6/2026

Tỷ lệ đơn vị ở vùng Mazowieckie (vùng thủ đô Warszawa) — bán buôn (nhóm 46)

26,9 %

61.468 trên 228.365 đơn vị cả nước. Tiếp theo: Śląskie (Katowice) 24.745, Wielkopolskie (Poznań) 24.325.

Cơ sở đếm: Đơn vị trong sổ REGON khai mã này là hoạt động chính, chia theo vùng (województwo) nơi đăng ký, ngày 30/6/2026 (GUS). Là số đăng ký: gồm cả đơn vị ít hoặc không hoạt động.

Nguồn: GUS — tablice_kwartalne_regon_20260630.xlsx, Tabl. 1

Số liệu · dữ liệu năm 2024

Số doanh nghiệp ngành bán buôn

137.264 doanh nghiệp

Năm 2022: 138.304 (−0,8%).

Cơ sở đếm: Số doanh nghiệp đang hoạt động ở Ba Lan có hoạt động chính là bán buôn (bán sỉ, nhập khẩu và phân phối hàng hóa, trừ ô tô, xe máy) (NACE 46), theo thống kê cơ cấu doanh nghiệp của Eurostat, mọi cỡ, gồm cả hộ kinh doanh cá thể. Số năm, công bố chậm khoảng 18 tháng.

Nguồn: Eurostat — sbs_ovw_act (thống kê cơ cấu doanh nghiệp)

Số liệu · dữ liệu năm 2024

Số người làm việc ngành bán buôn

850.253 người

Năm 2022: 846.201 (+0,5%).

Cơ sở đếm: Số người làm việc (gồm chủ, người nhà làm cùng và nhân viên) trong doanh nghiệp bán buôn (bán sỉ, nhập khẩu và phân phối hàng hóa, trừ ô tô, xe máy) ở Ba Lan, Eurostat sbs_ovw_act, trung bình năm.

Nguồn: Eurostat — sbs_ovw_act (thống kê cơ cấu doanh nghiệp)

Số liệu Eurostat

Tổng doanh thu ngành (bán buôn): 338.896 triệu € (năm 2024), tăng 22,4% so với năm 2021

Tổng doanh thu ngành (bán buôn) · triệu €

0100.000200.000300.000400.000276.905336.935323.649338.8962021202220232024

Cách đọc: Cột cao hơn là mức cao hơn; cột đỏ là kỳ mới nhất. Các cột bắt đầu từ 0.

So với năm 2023 (323.649 triệu €), năm 2024 tăng 15.246 triệu € (+4,7%).

Số mới nhất là năm 2024. Eurostat công bố số năm về doanh nghiệp chậm khoảng 18 tháng sau khi hết năm.

Kỳ dữ liệu
năm 2021 – năm 2024 (4 kỳ)
Cơ sở đếm
Ngành bán buôn ở Ba Lan: tổng doanh thu thuần (chưa VAT) của mọi doanh nghiệp trong ngành, triệu euro. Eurostat sbs_ovw_act, mọi cỡ doanh nghiệp, gồm cả hộ kinh doanh cá thể. Số năm, công bố chậm khoảng 18 tháng.
Phân loại ngành
NACE Rev. 2 / PKD 2007 46
Độ tin cậy
A — số chính thức của cơ quan thống kê / ngân hàng trung ương
EuroVN kiểm lần cuối
6/11/2026 (nguồn công bố 30/9/2026)
Xem số liệu
KỳGiá trị
năm 2024338.896 triệu €
năm 2023323.649 triệu €
năm 2022336.935 triệu €
năm 2021276.905 triệu €

Số liệu Eurostat

Số người làm trung bình mỗi doanh nghiệp (bán buôn): 6 người (năm 2024), gần như không đổi so với năm 2021

Số người làm trung bình mỗi doanh nghiệp (bán buôn) · người

024666662021202220232024

Cách đọc: Cột cao hơn là mức cao hơn; cột đỏ là kỳ mới nhất. Các cột bắt đầu từ 0.

So với năm 2023, năm 2024 không đổi (6 người).

Số mới nhất là năm 2024. Eurostat công bố số năm về doanh nghiệp chậm khoảng 18 tháng sau khi hết năm.

Kỳ dữ liệu
năm 2021 – năm 2024 (4 kỳ)
Cơ sở đếm
Ngành bán buôn ở Ba Lan: số người làm việc (gồm chủ, người nhà làm cùng, nhân viên) chia cho số doanh nghiệp. Eurostat sbs_ovw_act, mọi cỡ doanh nghiệp, gồm cả hộ kinh doanh cá thể. Số năm, công bố chậm khoảng 18 tháng.
Phân loại ngành
NACE Rev. 2 / PKD 2007 46
Độ tin cậy
A — số chính thức của cơ quan thống kê / ngân hàng trung ương
EuroVN kiểm lần cuối
6/11/2026 (nguồn công bố 30/9/2026)
Xem số liệu
KỳGiá trị
năm 20246 người
năm 20236 người
năm 20226 người
năm 20216 người

Số liệu Eurostat

Biên lợi nhuận gộp (bán buôn): 5,4% (năm 2024), giảm 1,3 điểm phần trăm so với năm 2021

Biên lợi nhuận gộp (bán buôn) · % (tỷ lệ)

0%2%4%6%8%6,7%6,9%5,5%5,4%2021202220232024

Cách đọc: Cột cao hơn là mức cao hơn; cột đỏ là kỳ mới nhất. Các cột bắt đầu từ 0.

So với năm 2023 (5,5%), năm 2024 giảm 0,1 điểm phần trăm.

Số mới nhất là năm 2024. Eurostat công bố số năm về doanh nghiệp chậm khoảng 18 tháng sau khi hết năm.

Kỳ dữ liệu
năm 2021 – năm 2024 (4 kỳ)
Cơ sở đếm
Ngành bán buôn ở Ba Lan: thặng dư hoạt động gộp trên doanh thu (trước khấu hao, lãi vay, thuế), %; với hộ kinh doanh gồm cả phần công của chủ. Eurostat sbs_ovw_act, mọi cỡ doanh nghiệp, gồm cả hộ kinh doanh cá thể. Số năm, công bố chậm khoảng 18 tháng.
Phân loại ngành
NACE Rev. 2 / PKD 2007 46
Độ tin cậy
A — số chính thức của cơ quan thống kê / ngân hàng trung ương
EuroVN kiểm lần cuối
6/11/2026 (nguồn công bố 30/9/2026)
Xem số liệu
KỳGiá trị
năm 20245,4%
năm 20235,5%
năm 20226,9%
năm 20216,7%

2 Chi phí & thuế cho chủ tiệm

3 Đăng ký mới

Số liệu · dữ liệu 30/6/2026

Đơn vị mới đăng ký tháng 1–6/2026 — bán buôn (nhóm 46)

4.162 đơn vị

Cùng kỳ 2025 (tháng 1–6): 4.206 (giảm 1,0%).

Cơ sở đếm: Đơn vị mới vào sổ REGON trong 6 tháng đầu năm, khai mã này là hoạt động chính, gồm cả hộ kinh doanh và công ty (GUS). Bảng không có số đơn vị bị xoá theo mã ngành.

Nguồn: GUS — tablice_kwartalne_regon_20260630.xlsx, Tabl. 7; GUS — tablice_kwartalne_regon_20250630.xlsx, Tabl. 7 (để so sánh)

4 Giới hạn của dữ liệu

  • Mã 46 gồm mọi loại bán buôn, không tách riêng chợ đầu mối (SAPA, Đồng Xuân, Wólka Kosowska) hay doanh nghiệp của người Việt; thống kê chính thức không đếm theo quốc tịch chủ.
  • Nhiều người buôn bán vừa sỉ vừa lẻ đăng ký ở mã 47 (bán lẻ) nên không có trong số này.

← Tất cả ngànhXem ngành nhà hàng →Xem ngành nail →Xem ngành tạp hóa, thực phẩm →Xem ngành điện thoại, sửa chữa →Xem ngành massage, chăm sóc cơ thể →Xem ngành đại lý du lịch →Xem ngành rau quả, hoa, quầy chợ →Xem ngành vận chuyển, chuyển phát →